Tìm theo:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Cấp thực hiện
Đối tượng thực hiện
STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan công khai
1 1.000016.000.00.00.H63 Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
2 1.000028.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
3 1.000031.000.00.00.H63 Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
4 1.000037.000.00.00.H63 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
5 1.000047.000.00.00.H63 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
6 1.000049.000.00.00.H63 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
7 1.000052.000.00.00.H63 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
8 1.000055.000.00.00.H63 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
9 1.000058.000.00.00.H63 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
10 1.000065.000.00.00.H63 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
11 1.000067.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
12 1.000071.000.00.00.H63 Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
13 1.000073.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
14 1.000081.000.00.00.H63 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
15 1.000084.000.00.00.H63 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
16 1.000091.000.00.00.H63 Thủ tục Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
17 1.000104.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
18 1.000105.000.00.00.H63 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
19 1.000123.000.00.00.H63 Thủ tục Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
20 1.000132.000.00.00.H63 Thủ tục Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
21 1.000138.000.00.00.H63 Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
22 1.000154.000.00.00.H63 Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
23 1.000160.000.00.00.H63 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
24 1.000167.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
25 1.000181.000.00.00.H63 Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
26 1.000184.000.00.00.H63 Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
27 1.000234.000.00.00.H63 Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
28 1.000243.000.00.00.H63 Thủ tục thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
29 1.000259.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
30 1.000266.000.00.00.H63 Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
31 1.000270.000.00.00.H63 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
32 1.000272.000.00.00.H63 Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
33 1.000278.000.00.00.H63 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
34 1.000280.000.00.00.H63 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
35 1.000281.000.00.00.H63 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
36 1.000288.000.00.00.H63 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
37 1.000316.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
38 1.000344.000.00.00.H63 Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
39 1.000362.000.00.00.H63 Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
40 1.000365.000.00.00.H63 Đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa (nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
41 1.000373.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
42 1.000379.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
43 1.000386.000.00.00.H63 Tổ chức lại, giải thể Trung tâm dịch vụ việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
44 1.000389.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
45 1.000390.000.00.00.H63 Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
46 1.000401.000.00.00.H63 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
47 1.000404.000.00.00.H63 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
48 1.000414.000.00.00.H63 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
49 1.000415.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
50 1.000419.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
51 1.000425.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
52 1.000426.000.00.00.H63 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
53 1.000433.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
54 1.000436.000.00.00.H63 Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
55 1.000438.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
56 1.000444.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
57 1.000448.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
58 1.000449.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
59 1.000454.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
60 1.000459.000.00.00.H63 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
61 1.000464.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
62 1.000473.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
63 1.000479.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
64 1.000481.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
65 1.000482.000.00.00.H63 Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
66 1.000485.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
67 1.000489.000.00.00.H63 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
68 1.000501.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
69 1.000502.000.00.00.H63 Đề nghị tất toán tài khoản ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi thực tập nâng cao tay nghề dưới 90 ngày Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
70 1.000506.000.00.00.H63 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
71 1.000509.000.00.00.H63 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
72 1.000511.000.00.00.H63 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
73 1.000517.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
74 1.000518.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
75 1.000523.000.00.00.H63 Cho phép hoạt động liên kết đào tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
76 1.000530.000.00.00.H63 Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
77 1.000531.000.00.00.H63 Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
78 1.000535.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
79 1.000544.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
80 1.000553.000.00.00.H63 Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
81 1.000558.000.00.00.H63 Thành lập hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
82 1.000560.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
83 1.000562.000.00.00.H63 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
84 1.000570.000.00.00.H63 Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
85 1.000583.000.00.00.H63 Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
86 1.000584.000.00.00.H63 Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
87 1.000587.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
88 1.000588.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
89 1.000593.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
90 1.000594.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
91 1.000602.000.00.00.H63 Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
92 1.000604.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
93 1.000614.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
94 1.000619.000.00.00.H63 Miễn nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
95 1.000627.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
96 1.000630.000.00.00.H63 Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
97 1.000638.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
98 1.000644.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
99 1.000654.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
100 1.000655.000.00.00.H63 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
101 1.000656.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai tử Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
102 1.000660.000.00.00.H63 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
103 1.000662.000.00.00.H63 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
104 1.000669.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
105 1.000672.000.00.00.H63 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
106 1.000674.000.00.00.H63 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
107 1.000681.000.00.00.H63 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
108 1.000684.000.00.00.H63 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
109 1.000689.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
110 1.000691.000.00.00.H63 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
111 1.000703.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
112 1.000711.000.00.00.H63 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
113 1.000713.000.00.00.H63 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
114 1.000715.000.00.00.H63 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
115 1.000716.000.00.00.H63 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
116 1.000718.000.00.00.H63 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
117 1.000729.000.00.00.H63 Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
118 1.000744.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia tách Trung tâm giáo dục thường xuyên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
119 1.000748.000.00.00.H63 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
120 1.000755.000.00.00.H63 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
121 1.000766.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
122 1.000774.000.00.00.H63 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
123 1.000775.000.00.00.H63 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
124 1.000778.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
125 1.000780.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
126 1.000788.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
127 1.000793.000.00.00.H63 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
128 1.000798.000.00.00.H63 Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
129 1.000804.000.00.00.H63 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
130 1.000813.000.00.00.H63 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
131 1.000814.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
132 1.000817.000.00.00.H63 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
133 1.000824.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước (TTHC cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
134 1.000830.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
135 1.000833.000.00.00.H63 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
136 1.000842.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
137 1.000843.000.00.00.H63 Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
138 1.000844.000.00.00.H63 Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
139 1.000847.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
140 1.000854.000.00.00.H63 Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
141 1.000863.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
142 1.000883.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
143 1.000893.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
144 1.000894.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký kết hôn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
145 1.000898.000.00.00.H63 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
146 1.000904.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
147 1.000919.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
148 1.000920.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
149 1.000922.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
150 1.000924.000.00.00.H63 Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, ban, ngành đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
151 1.000933.000.00.00.H63 Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
152 1.000934.000.00.00.H63 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
153 1.000936.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
154 1.000939.000.00.00.H63 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
155 1.000943.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
156 1.000953.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
157 1.000954.000.00.00.H63 Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
158 1.000963.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
159 1.000964.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
160 1.000970.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
161 1.000983.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
162 1.000987.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
163 1.000989.000.00.00.H63 Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
164 1.000990.000.00.00.H63 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
165 1.001000.000.00.00.H63 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
166 1.001001.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
167 1.001005.000.00.00.H63 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
168 1.001007.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (TTHC cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
169 1.001008.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
170 1.001009.000.00.00.H63 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất (cấp tỉnh -trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
171 1.001022.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
172 1.001023.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
173 1.001028.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
174 1.001029.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
175 1.001035.000.00.00.H63 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
176 1.001039.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
177 1.001045.000.00.00.H63 Đăng ký đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
178 1.001046.000.00.00.H63 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
179 1.001055.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
180 1.001056.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
181 1.001061.000.00.00.H63 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
182 1.001071.000.00.00.H63 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
183 1.001077.000.00.00.H63 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
184 1.001078.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
185 1.001085.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
186 1.001086.000.00.00.H63 Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
187 1.001087.000.00.00.H63 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
188 1.001088.000.00.00.H63 Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
189 1.001090.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
190 1.001094.000.00.00.H63 Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
191 1.001098.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
192 1.001106.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
193 1.001109.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
194 1.001117.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
195 1.001120.000.00.00.H63 Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
196 1.001122.000.00.00.H63 Bổ nhiệm giám định viên tư pháp Luật 13/2012/QH13 Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
197 1.001123.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
198 1.001125.000.00.00.H63 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
199 1.001134.000.00.00.H63 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
200 1.001135.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trường hợp Văn phòng giám định tư pháp chấm dứt hoạt động do bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
201 1.001138.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
202 1.001145.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trường hợp Văn phòng giám định tư pháp tự chấm dứt hoạt động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
203 1.001147.000.00.00.H63 Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
204 1.001153.000.00.00.H63 Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
205 1.001156.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
206 1.001162.000.00.00.H63 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
207 1.001167.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
208 1.001180.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
209 1.001182.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
210 1.001190.000.00.00.H63 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
211 1.001191.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
212 1.001193.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
213 1.001195.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
214 1.001199.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
215 1.001204.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
216 1.001211.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
217 1.001212.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
218 1.001216.000.00.00.H63 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
219 1.001220.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
220 1.001228.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
221 1.001229.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
222 1.001233.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
223 1.001234.000.00.00.H63 Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
224 1.001248.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Luật 54/2010/QH12 Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
225 1.001257.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
226 1.001261.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
227 1.001266.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
228 1.001279.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
229 1.001305.000.00.00.H63 Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
230 1.001310.000.00.00.H63 Thủ tục tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
231 1.001344.000.00.00.H63 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
232 1.001386.000.00.00.H63 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
233 1.001392.000.00.00.H63 Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
234 1.001393.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận là lương y thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
235 1.001398.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
236 1.001407.000.00.00.H63 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thầm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
237 1.001410.000.00.00.H63 Công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
238 1.001420.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
239 1.001432.000.00.00.H63 Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
240 1.001438.000.00.00.H63 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
241 1.001440.000.00.00.H63 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
242 1.001441.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
243 1.001446.000.00.00.H63 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
244 1.001450.000.00.00.H63 Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
245 1.001453.000.00.00.H63 Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
246 1.001455.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
247 1.001492.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
248 1.001493.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
249 1.001495.000.00.00.H63 Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
250 1.001496.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
251 1.001497.000.00.00.H63 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
252 1.001499.000.00.00.H63 Phê duyệt liên kết giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
253 1.001500.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
254 1.001514.000.00.00.H63 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
255 1.001517.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
256 1.001523.000.00.00.H63 Bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
257 1.001527.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
258 1.001529.000.00.00.H63 Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
259 1.001531.000.00.00.H63 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
260 1.001532.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 5, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
261 1.001536.000.00.00.H63 Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, bộ, địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
262 1.001538.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
263 1.001542.000.00.00.H63 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
264 1.001550.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
265 1.001551.000.00.00.H63 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp thi công công trình trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
266 1.001552.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
267 1.001554.000.00.00.H63 Thông báo Thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
268 1.001565.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
269 1.001570.000.00.00.H63 Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
270 1.001577.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia –Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
271 1.001582.000.00.00.H63 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
272 1.001589.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
273 1.001595.000.00.00.H63 Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
274 1.001600.000.00.00.H63 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
275 1.001604.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
276 1.001608.000.00.00.H63 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với các công trình thi công liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
277 1.001610.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
278 1.001612.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
279 1.001622.000.00.00.H63 Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
280 1.001624.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
281 1.001626.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
282 1.001628.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
283 1.001633.000.00.00.H63 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
284 1.001637.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
285 1.001639.000.00.00.H63 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
286 1.001640.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
287 1.001642.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
288 1.001645.000.00.00.H63 Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
289 1.001647.000.00.00.H63 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
290 1.001653.000.00.00.H63 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
291 1.001662.000.00.00.H63 Đăng ký khai thác nước dưới đất (TTHC cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
292 1.001664.000.00.00.H63 Giải ngân khoản vốn hỗ trợ cho doanh nghiệp (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
293 1.001665.000.00.00.H63 Sáp nhập Văn phòng công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
294 1.001669.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
295 1.001671.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
296 1.001677.000.00.00.H63 Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
297 1.001686.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
298 1.001688.000.00.00.H63 Hợp nhất Văn phòng công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
299 1.001693.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
300 1.001695.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
301 1.001696.000.00.00.H63 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
302 1.001699.000.00.00.H63 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
303 1.001704.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
304 1.001716.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
305 1.001721.000.00.00.H63 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
306 1.001731.000.00.00.H63 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
307 1.001734.000.00.00.H63 Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
308 1.001735.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép xe tập lái Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
309 1.001737.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
310 1.001738.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
311 1.001739.000.00.00.H63 Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
312 1.001740.000.00.00.H63 Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh (TTHC cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
313 1.001747.000.00.00.H63 Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
314 1.001750.000.00.00.H63 Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 07/2015/TT-BYT thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
315 1.001751.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép xe tập lái Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
316 1.001753.000.00.00.H63 Thủ tục quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
317 1.001755.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
318 1.001756.000.00.00.H63 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
319 1.001758.000.00.00.H63 Thủ tục chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
320 1.001765.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
321 1.001766.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
322 1.001770.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
323 1.001775.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
324 1.001776.000.00.00.H63 Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
325 1.001777.000.00.00.H63 Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
326 1.001778.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
327 1.001782.000.00.00.H63 Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
328 1.001786.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
329 1.001791.000.00.00.H63 Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài (cơ quan khác) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
330 1.001797.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
331 1.001799.000.00.00.H63 Cấp lại Thẻ công chứng viên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
332 1.001801.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
333 1.001806.000.00.00.H63 Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
334 1.001807.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
335 1.001809.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
336 1.001814.000.00.00.H63 Xóa đăng ký hành nghề công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
337 1.001818.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
338 1.001822.000.00.00.H63 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
339 1.001823.000.00.00.H63 Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
340 1.001824.000.00.00.H63 Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
341 1.001826.000.00.00.H63 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
342 1.001832.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
343 1.001833.000.00.00.H63 Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
344 1.001834.000.00.00.H63 Nhận lưu giữ di chúc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
345 1.001837.000.00.00.H63 Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
346 1.001842.000.00.00.H63 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
347 1.001843.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cử trú hợp pháp tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
348 1.001846.000.00.00.H63 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
349 1.001853.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
350 1.001854.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
351 1.001856.000.00.00.H63 Công chứng hợp đồng ủy quyền Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
352 1.001861.000.00.00.H63 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
353 1.001865.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
354 1.001866.000.00.00.H63 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
355 1.001874.000.00.00.H63 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
356 1.001875.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
357 1.001876.000.00.00.H63 Công chứng văn bản từ chối nhận di sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
358 1.001877.000.00.00.H63 Thành lập Văn phòng công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
359 1.001878.000.00.00.H63 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
360 1.001881.000.00.00.H63 Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
361 1.001884.000.00.00.H63 Cho phép Đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
362 1.001886.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
363 1.001893.000.00.00.H63 Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
364 1.001894.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
365 1.001896.000.00.00.H63 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
366 1.001904.000.00.00.H63 Áp dụng ưu đãi đầu tư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
367 1.001907.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động khám, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (trừ các bệnh viện thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
368 1.001908.000.00.00.H63 Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
369 1.001919.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
370 1.001923.000.00.00.H63 Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
371 1.001966.000.00.00.H63 Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
372 1.001973.000.00.00.H63 Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
373 1.001978.000.00.00.H63 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
374 1.001980.000.00.00.H63 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
375 1.001987.000.00.00.H63 Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
376 1.001990.000.00.00.H63 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
377 1.001994.000.00.00.H63 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
378 1.002000.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
379 1.002003.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
380 1.002007.000.00.00.H63 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
381 1.002010.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
382 1.002015.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
383 1.002030.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
384 1.002032.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
385 1.002033.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
386 1.002035.000.00.00.H63 Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong hành nghề dược Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
387 1.002037.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
388 1.002040.000.00.00.H63 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
389 1.002046.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
390 1.002054.000.00.00.H63 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
391 1.002055.000.00.00.H63 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
392 1.002058.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
393 1.002063.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
394 1.002073.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
395 1.002079.000.00.00.H63 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
396 1.002082.000.00.00.H63 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ doanh nghiệp); thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
397 1.002097.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
398 1.002099.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
399 1.002109.000.00.00.H63 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
400 1.002111.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
401 1.002118.000.00.00.H63 Khám giám định tổng hợp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
402 1.002131.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt độngkhám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
403 1.002136.000.00.00.H63 Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
404 1.002140.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt độngkhám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
405 1.002146.000.00.00.H63 Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
406 1.002153.000.00.00.H63 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
407 1.002162.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
408 1.002168.000.00.00.H63 Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
409 1.002181.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
410 1.002182.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
411 1.002190.000.00.00.H63 Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
412 1.002191.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
413 1.002198.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
414 1.002205.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
415 1.002208.000.00.00.H63 Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
416 1.002211.000.00.00.H63 Thủ tục bầu hòa giải viên (cấp xã) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
417 1.002214.000.00.00.H63 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
418 1.002215.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
419 1.002218.000.00.00.H63 Hợp nhất công ty luật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
420 1.002230.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
421 1.002234.000.00.00.H63 Sáp nhập công ty luật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
422 1.002235.000.00.00.H63 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
423 1.002239.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
424 1.002252.000.00.00.H63 Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
425 1.002253.000.00.00.H63 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng.) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
426 1.002258.000.00.00.H63 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
427 1.002271.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
428 1.002273.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở (Đối với tỉnh đã thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
429 1.002277.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp.(643) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
430 1.002286.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
431 1.002291.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
432 1.002292.000.00.00.H63 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
433 1.002300.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
434 1.002305.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
435 1.002314.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
436 1.002330.000.00.00.H63 Phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
437 1.002335.000.00.00.H63 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
438 1.002338.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
439 1.002339.000.00.00.H63 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
440 1.002354.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
441 1.002360.000.00.00.H63 Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
442 1.002363.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
443 1.002365.000.00.00.H63 Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
444 1.002368.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
445 1.002377.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
446 1.002380.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp.(643) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
447 1.002382.000.00.00.H63 Thủ tục giám định vết thương còn sót Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
448 1.002384.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
449 1.002387.000.00.00.H63 Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư. BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
450 1.002392.000.00.00.H63 Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
451 1.002393.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
452 1.002395.000.00.00.H63 Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
453 1.002396.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
454 1.002398.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
455 1.002399.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
456 1.002401.000.00.00.H63 Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
457 1.002410.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
458 1.002425.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
459 1.002429.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
460 1.002430.000.00.00.H63 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương. BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
461 1.002440.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
462 1.002445.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
463 1.002449.000.00.00.H63 Thủ tục sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
464 1.002464.000.00.00.H63 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
465 1.002467.000.00.00.H63 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
466 1.002483.000.00.00.H63 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
467 1.002487.000.00.00.H63 Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
468 1.002515.000.00.00.H63 Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
469 1.002519.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
470 1.002572.000.00.00.H63 Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
471 1.002600.000.00.00.H63 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
472 1.002621.000.00.00.H63 Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng do UBND cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
473 1.002625.000.00.00.H63 Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
474 1.002626.000.00.00.H63 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
475 1.002630.000.00.00.H63 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
476 1.002643.000.00.00.H63 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
477 1.002662.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
478 1.002671.000.00.00.H63 Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
479 1.002690.000.00.00.H63 Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
480 1.002693.000.00.00.H63 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
481 1.002694.000.00.00.H63 Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
482 1.002696.000.00.00.H63 Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
483 1.002701.000.00.00.H63 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
484 1.002706.000.00.00.H63 Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
485 1.002720.000.00.00.H63 Thủ tục giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
486 1.002741.000.00.00.H63 Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
487 1.002745.000.00.00.H63 Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
488 1.002758.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
489 1.002793.000.00.00.H63 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
490 1.002796.000.00.00.H63 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
491 1.002801.000.00.00.H63 Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
492 1.002804.000.00.00.H63 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
493 1.002809.000.00.00.H63 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
494 1.002820.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép lái xe Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
495 1.002835.000.00.00.H63 Cấp mới Giấy phép lái xe Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
496 1.002852.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
497 1.002856.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
498 1.002867.000.00.00.H63 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
499 1.002869.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
500 1.002877.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
501 1.002883.000.00.00.H63 Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
502 1.002889.000.00.00.H63 Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
503 1.002934.000.00.00.H63 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
504 1.002935.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
505 1.002943.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
506 1.002944.000.00.00.H63 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
507 1.002952.000.00.00.H63 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
508 1.002962.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất (643) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
509 1.002969.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
510 1.002973.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (643) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
511 1.002978.000.00.00.H63 Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
512 1.002989.000.00.00.H63 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
513 1.002993.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (đã thành lập) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
514 1.003000.000.00.00.H63 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
515 1.003001.000.00.00.H63 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
516 1.003002.000.00.00.H63 Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
517 1.003003.000.00.00.H63 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
518 1.003006.000.00.00.H63 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
519 1.003010.000.00.00.H63 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với dự án đầu tư đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư hoặc Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện thủ tục thẩm định này. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ thẩm định trong thời gian thực hiện Kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm để lập Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đồng thời, chủ đầu tư được tiến hành khảo sát, đo đạc để lập dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng. Thời điểm thẩm định nhu cầu sử dụng đất xin giao đất, cho thuê đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư: khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về xây dựng. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư mà phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thủ tục này chỉ thực hiện sau khi Thủ tướng Chính phủ có văn bản chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có Nghị quyết về việc chuyển mục đích sử dụng đất.) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
520 1.003011.000.00.00.H63 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
521 1.003013.000.00.00.H63 Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
522 1.003017.000.00.00.H63 Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
523 1.003022.000.00.00.H63 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
524 1.003023.000.00.00.H63 Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
525 1.003025.000.00.00.H63 Thủ tục đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
526 1.003029.000.00.00.H63 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
527 1.003031.000.00.00.H63 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
528 1.003035.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản suất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
529 1.003036.000.00.00.H63 Tách thửa hoặc hợp thửa đất (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
530 1.003039.000.00.00.H63 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
531 1.003040.000.00.00.H63 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
532 1.003042.000.00.00.H63 Thủ tục lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
533 1.003046.000.00.00.H63 Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
534 1.003049.000.00.00.H63 Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
535 1.003055.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
536 1.003057.000.00.00.H63 Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
537 1.003064.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
538 1.003069.000.00.00.H63 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
539 1.003071.000.00.00.H63 Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư. BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
540 1.003073.000.00.00.H63 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
541 1.003088.000.00.00.H63 Công chứng bản dịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
542 1.003096.000.00.00.H63 Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
543 1.003103.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
544 1.003108.000.00.00.H63 Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
545 1.003114.000.00.00.H63 Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
546 1.003118.000.00.00.H63 Thành lập Hội công chứng viên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
547 1.003135.000.00.00.H63 Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
548 1.003138.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
549 1.003140.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
550 1.003141.000.00.00.H63 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
551 1.003152.000.00.00.H63 Giãn tiến độ đầu tư. BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
552 1.003159.000.00.00.H63 Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
553 1.003160.000.00.00.H63 Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
554 1.003168.000.00.00.H63 Dự học,thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
555 1.003179.000.00.00.H63 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
556 1.003185.000.00.00.H63 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
557 1.003188.000.00.00.H63 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
558 1.003191.000.00.00.H63 Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
559 1.003203.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
560 1.003211.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
561 1.003221.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
562 1.003226.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
563 1.003232.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
564 1.003240.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
565 1.003243.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình(thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
566 1.003255.000.00.00.H63 Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
567 1.003275.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng* hoặc bị tiêu hủy Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
568 1.003281.000.00.00.H63 Bố trí ổn định dân cư trong huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
569 1.003285.000.00.00.H63 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
570 1.003310.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
571 1.003319.000.00.00.H63 Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
572 1.003327.000.00.00.H63 Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
573 1.003332.000.00.00.H63 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
574 1.003337.000.00.00.H63 Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
575 1.003343.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
576 1.003347.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
577 1.003348.000.00.00.H63 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
578 1.003351.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
579 1.003371.000.00.00.H63 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
580 1.003384.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
581 1.003388.000.00.00.H63 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
582 1.003397.000.00.00.H63 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
583 1.003401.000.00.00.H63 Thu hồi giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
584 1.003423.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
585 1.003434.000.00.00.H63 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
586 1.003440.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
587 1.003441.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
588 1.003446.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
589 1.003456.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
590 1.003459.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
591 1.003466.000.00.00.H63 Thủ tục chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
592 1.003468.000.00.00.H63 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện trong các cơ sở trại giam, trại tạm giam, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
593 1.003471.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
594 1.003481.000.00.00.H63 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện đang cư trú tại cộng đồng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
595 1.003483.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
596 1.003484.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
597 1.003490.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
598 1.003503.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
599 1.003510.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
600 1.003516.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
601 1.003521.000.00.00.H63 Thủ tục Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
602 1.003531.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
603 1.003533.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
604 1.003534.000.00.00.H63 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
605 1.003542.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
606 1.003547.000.00.00.H63 Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
607 1.003549.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
608 1.003552.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
609 1.003554.000.00.00.H63 Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
610 1.003560.000.00.00.H63 Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
611 1.003577.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
612 1.003583.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
613 1.003589.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
614 1.003595.000.00.00.H63 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
615 1.003596.000.00.00.H63 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
616 1.003598.000.00.00.H63 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
617 1.003605.000.00.00.H63 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
618 1.003608.000.00.00.H63 Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
619 1.003612.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
620 1.003613.000.00.00.H63 Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
621 1.003618.000.00.00.H63 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
622 1.003619.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
623 1.003620.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
624 1.003621.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
625 1.003622.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
626 1.003625.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
627 1.003628.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
628 1.003633.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
629 1.003635.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
630 1.003644.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
631 1.003645.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
632 1.003646.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
633 1.003649.000.00.00.H63 Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
634 1.003653.000.00.00.H63 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
635 1.003654.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
636 1.003657.000.00.00.H63 Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
637 1.003658.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
638 1.003659.000.00.00.H63 Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
639 1.003662.000.00.00.H63 Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
640 1.003675.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
641 1.003676.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
642 1.003687.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
643 1.003688.000.00.00.H63 Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
644 1.003691.000.00.00.H63 Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
645 1.003693.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
646 1.003695.000.00.00.H63 Công nhận làng nghề Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
647 1.003702.000.00.00.H63 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
648 1.003709.000.00.00.H63 Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
649 1.003712.000.00.00.H63 Công nhận nghề truyền thống Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
650 1.003717.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
651 1.003719.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
652 1.003720.000.00.00.H63 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
653 1.003725.000.00.00.H63 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
654 1.003727.000.00.00.H63 Công nhận làng nghề truyền thống Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
655 1.003729.000.00.00.H63 Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
656 1.003732.000.00.00.H63 Thủ tục hội tự giải thể Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
657 1.003735.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
658 1.003738.000.00.00.H63 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
659 1.003742.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
660 1.003743.000.00.00.H63 Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
661 1.003746.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
662 1.003748.000.00.00.H63 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
663 1.003757.000.00.00.H63 Thủ tục đổi tên hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
664 1.003773.000.00.00.H63 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
665 1.003774.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
666 1.003781.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp Tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
667 1.003783.000.00.00.H63 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
668 1.003784.000.00.00.H63 Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
669 1.003787.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
670 1.003788.000.00.00.H63 Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
671 1.003793.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
672 1.003800.000.00.00.H63 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
673 1.003803.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
674 1.003807.000.00.00.H63 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
675 1.003810.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
676 1.003811.000.00.00.H63 Chuyển nhượng dự án đầu tư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
677 1.003817.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
678 1.003822.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
679 1.003824.000.00.00.H63 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
680 1.003827.000.00.00.H63 Thủ tục thành lập hội cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
681 1.003835.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
682 1.003836.000.00.00.H63 Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
683 1.003838.000.00.00.H63 Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
684 1.003841.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
685 1.003848.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
686 1.003855.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
687 1.003858.000.00.00.H63 Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
688 1.003862.000.00.00.H63 Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
689 1.003866.000.00.00.H63 Thủ tục quỹ tự giải thể Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
690 1.003867.000.00.00.H63 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
691 1.003868.000.00.00.H63 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
692 1.003870.000.00.00.H63 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
693 1.003876.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
694 1.003877.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
695 1.003879.000.00.00.H63 Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
696 1.003880.000.00.00.H63 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
697 1.003886.000.00.00.H63 Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
698 1.003887.000.00.00.H63 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
699 1.003888.000.00.00.H63 Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
700 1.003889.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
701 1.003893.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
702 1.003895.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
703 1.003900.000.00.00.H63 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
704 1.003901.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
705 1.003907.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
706 1.003912.000.00.00.H63 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
707 1.003916.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
708 1.003918.000.00.00.H63 Thủ tục hội tự giải thể Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
709 1.003920.000.00.00.H63 Thủ tục hợp nhất, sát nhập, chia, tách quỹ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
710 1.003921.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
711 1.003928.000.00.00.H63 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
712 1.003930.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
713 1.003940.000.00.00.H63 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
714 1.003950.000.00.00.H63 Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
715 1.003956.000.00.00.H63 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
716 1.003960.000.00.00.H63 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
717 1.003963.000.00.00.H63 Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
718 1.003970.000.00.00.H63 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
719 1.003976.000.00.00.H63 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
720 1.003984.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
721 1.003999.000.00.00.H63 Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
722 1.004002.000.00.00.H63 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
723 1.004022.000.00.00.H63 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
724 1.004036.000.00.00.H63 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
725 1.004047.000.00.00.H63 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
726 1.004082.000.00.00.H63 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
727 1.004083.000.00.00.H63 Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
728 1.004088.000.00.00.H63 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
729 1.004122.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
730 1.004129.000.00.00.H63 Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh (TTHC cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
731 1.004132.000.00.00.H63 Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
732 1.004135.000.00.00.H63 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
733 1.004138.000.00.00.H63 Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
734 1.004140.000.00.00.H63 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nướcvới lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
735 1.004141.000.00.00.H63 Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
736 1.004148.000.00.00.H63 Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
737 1.004152.000.00.00.H63 Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
738 1.004153.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động in Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
739 1.004167.000.00.00.H63 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ ngày đêm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
740 1.004177.000.00.00.H63 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
741 1.004179.000.00.00.H63 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
742 1.004193.000.00.00.H63 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
743 1.004199.000.00.00.H63 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
744 1.004203.000.00.00.H63 Tách thửa hoặc hợp thửa đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
745 1.004206.000.00.00.H63 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
746 1.004211.000.00.00.H63 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
747 1.004217.000.00.00.H63 Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
748 1.004221.000.00.00.H63 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
749 1.004223.000.00.00.H63 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
750 1.004227.000.00.00.H63 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
751 1.004228.000.00.00.H63 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
752 1.004232.000.00.00.H63 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
753 1.004235.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp Trung ương) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
754 1.004237.000.00.00.H63 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
755 1.004238.000.00.00.H63 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
756 1.004240.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP sửa đổi bổ sung bởi khoản 1 điều 2 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
757 1.004242.000.00.00.H63 Công bố lại cảng thủy nội địa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
758 1.004246.000.00.00.H63 Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH (TTHC cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
759 1.004248.000.00.00.H63 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
760 1.004249.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
761 1.004252.000.00.00.H63 Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
762 1.004253.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
763 1.004257.000.00.00.H63 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
764 1.004258.000.00.00.H63 Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
765 1.004264.000.00.00.H63 Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực) (Cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
766 1.004267.000.00.00.H63 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
767 1.004269.000.00.00.H63 Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
768 1.004283.000.00.00.H63 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
769 1.004325.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
770 1.004343.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
771 1.004345.000.00.00.H63 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
772 1.004346.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
773 1.004356.000.00.00.H63 Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
774 1.004361.000.00.00.H63 Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp (TTHC cấp tỉnh - đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
775 1.004363.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
776 1.004367.000.00.00.H63 Đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
777 1.004379.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
778 1.004385.000.00.00.H63 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
779 1.004399.000.00.00.H63 Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
780 1.004427.000.00.00.H63 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
781 1.004433.000.00.00.H63 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
782 1.004434.000.00.00.H63 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
783 1.004439.000.00.00.H63 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
784 1.004440.000.00.00.H63 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
785 1.004441.000.00.00.H63 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
786 1.004442.000.00.00.H63 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
787 1.004443.000.00.00.H63 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
788 1.004444.000.00.00.H63 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
789 1.004446.000.00.00.H63 Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
790 1.004459.000.00.00.H63 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
791 1.004460.000.00.00.H63 Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
792 1.004461.000.00.00.H63 Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
793 1.004467.000.00.00.H63 Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
794 1.004470.000.00.00.H63 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
795 1.004471.000.00.00.H63 Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
796 1.004473.000.00.00.H63 Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
797 1.004475.000.00.00.H63 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
798 1.004477.000.00.00.H63 Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
799 1.004481.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
800 1.004485.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
801 1.004492.000.00.00.H63 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
802 1.004493.000.00.00.H63 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
803 1.004494.000.00.00.H63 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
804 1.004496.000.00.00.H63 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
805 1.004498.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
806 1.004503.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
807 1.004509.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
808 1.004515.000.00.00.H63 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
809 1.004516.000.00.00.H63 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
810 1.004528.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận điểm du lịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
811 1.004529.000.00.00.H63 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
812 1.004532.000.00.00.H63 Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
813 1.004539.000.00.00.H63 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
814 1.004545.000.00.00.H63 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
815 1.004550.000.00.00.H63 Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
816 1.004551.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
817 1.004552.000.00.00.H63 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
818 1.004555.000.00.00.H63 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
819 1.004557.000.00.00.H63 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
820 1.004563.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
821 1.004564.000.00.00.H63 Cấp giấy nhận chứng bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
822 1.004569.000.00.00.H63 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
823 1.004571.000.00.00.H63 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
824 1.004572.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
825 1.004576.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
826 1.004580.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
827 1.004583.000.00.00.H63 Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
828 1.004585.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
829 1.004593.000.00.00.H63 Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
830 1.004594.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
831 1.004596.000.00.00.H63 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
832 1.004599.000.00.00.H63 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
833 1.004600.000.00.00.H63 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện cho người nghiện chất dạng thuốc phiện được trở về cộng đồng từ cơ sở quản lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
834 1.004604.000.00.00.H63 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
835 1.004605.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
836 1.004606.000.00.00.H63 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện giữa các cơ sở quản lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
837 1.004607.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
838 1.004612.000.00.00.H63 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cộng đồng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
839 1.004614.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
840 1.004616.000.00.00.H63 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược)theo hình thức xét hồ sơ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
841 1.004621.000.00.00.H63 Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH (TTHC cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
842 1.004622.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận lại Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
843 1.004623.000.00.00.H63 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
844 1.004628.000.00.00.H63 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
845 1.004630.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
846 1.004634.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận lần đầu Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
847 1.004635.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
848 1.004637.000.00.00.H63 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
849 1.004639.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
850 1.004640.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
851 1.004644.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận lại Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
852 1.004645.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
853 1.004646.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận lần đầu Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
854 1.004648.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận lần đầu Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
855 1.004650.000.00.00.H63 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
856 1.004656.000.00.00.H63 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
857 1.004659.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận lại Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
858 1.004662.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
859 1.004666.000.00.00.H63 Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
860 1.004668.000.00.00.H63 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
861 1.004680.000.00.00.H63 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
862 1.004688.000.00.00.H63 Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
863 1.004692.000.00.00.H63 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
864 1.004712.000.00.00.H63 Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
865 1.004723.000.00.00.H63 Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
866 1.004746.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
867 1.004772.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
868 1.004815.000.00.00.H63 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
869 1.004831.000.00.00.H63 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
870 1.004837.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký giám hộ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
871 1.004839.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
872 1.004845.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
873 1.004859.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
874 1.004873.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
875 1.004875.000.00.00.H63 Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
876 1.004877.000.00.00.H63 Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
877 1.004878.000.00.00.H63 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
878 1.004884.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký lại khai sinh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
879 1.004888.000.00.00.H63 Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
880 1.004889.000.00.00.H63 Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
881 1.004895.000.00.00.H63 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
882 1.004901.000.00.00.H63 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
883 1.004913.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
884 1.004915.000.00.00.H63 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
885 1.004918.000.00.00.H63 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
886 1.004921.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
887 1.004923.000.00.00.H63 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
888 1.004941.000.00.00.H63 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
889 1.004944.000.00.00.H63 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
890 1.004946.000.00.00.H63 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
891 1.004949.000.00.00.H63 Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
892 1.004954.000.00.00.H63 Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
893 1.004959.000.00.00.H63 Thủ tục Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
894 1.004964.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
895 1.004967.000.00.00.H63 Thủ tục hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp: + Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù; + Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú; + Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ; + Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
896 1.004972.000.00.00.H63 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
897 1.004979.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
898 1.004982.000.00.00.H63 Giải thể tự nguyện hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
899 1.004987.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
900 1.004988.000.00.00.H63 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
901 1.004991.000.00.00.H63 Giải thể trường trung học phổ thông chuyên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
902 1.004993.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
903 1.004995.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
904 1.004999.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
905 1.005003.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
906 1.005005.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
907 1.005008.000.00.00.H63 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
908 1.005010.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
909 1.005015.000.00.00.H63 Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
910 1.005018.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
911 1.005025.000.00.00.H63 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
912 1.005036.000.00.00.H63 Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin hoc) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
913 1.005040.000.00.00.H63 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
914 1.005043.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
915 1.005046.000.00.00.H63 Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
916 1.005047.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
917 1.005049.000.00.00.H63 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
918 1.005053.000.00.00.H63 Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
919 1.005056.000.00.00.H63 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
920 1.005057.000.00.00.H63 Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
921 1.005061.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
922 1.005062.000.00.00.H63 Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
923 1.005064.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
924 1.005065.000.00.00.H63 Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
925 1.005067.000.00.00.H63 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
926 1.005068.000.00.00.H63 Giải thể trường phổ thông trung học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường phổ thông trung học) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
927 1.005069.000.00.00.H63 Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
928 1.005070.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
929 1.005072.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
930 1.005073.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
931 1.005074.000.00.00.H63 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
932 1.005076.000.00.00.H63 Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
933 1.005079.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
934 1.005081.000.00.00.H63 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
935 1.005082.000.00.00.H63 Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
936 1.005084.000.00.00.H63 Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
937 1.005087.000.00.00.H63 Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu trường trung cấp) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
938 1.005088.000.00.00.H63 Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
939 1.005092.000.00.00.H63 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
940 1.005095.000.00.00.H63 Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
941 1.005096.000.00.00.H63 Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
942 1.005097.000.00.00.H63 Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
943 1.005098.000.00.00.H63 Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
944 1.005099.000.00.00.H63 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
945 1.005104.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
946 1.005106.000.00.00.H63 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
947 1.005111.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
948 1.005114.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
949 1.005121.000.00.00.H63 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
950 1.005122.000.00.00.H63 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
951 1.005124.000.00.00.H63 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
952 1.005125.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
953 1.005132.000.00.00.H63 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
954 1.005136.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
955 1.005142.000.00.00.H63 Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
956 1.005143.000.00.00.H63 Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
957 1.005144.000.00.00.H63 Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
958 1.005145.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
959 1.005146.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
960 1.005154.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
961 1.005156.000.00.00.H63 Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
962 1.005158.000.00.00.H63 Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
963 1.005161.000.00.00.H63 Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
964 1.005162.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
965 1.005163.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
966 1.005165.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
967 1.005168.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
968 1.005169.000.00.00.H63 Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
969 1.005176.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
970 1.005187.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
971 1.005190.000.00.00.H63 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
972 1.005194.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
973 1.005195.000.00.00.H63 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
974 1.005201.000.00.00.H63 Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
975 1.005202.000.00.00.H63 Thủ tục quỹ tự giải thể Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
976 1.005203.000.00.00.H63 Thủ tục đổi tên quỹ cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
977 1.005204.000.00.00.H63 Thủ tục hợp nhất, sát nhập, chia, tách quỹ cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
978 1.005205.000.00.00.H63 Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
979 1.005206.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
980 1.005207.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viện hội đồng quản lý quỹ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
981 1.005208.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
982 1.005209.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
983 1.005210.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
984 1.005218.000.00.00.H63 Thủ tục Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
985 1.005219.000.00.00.H63 Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
986 1.005277.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
987 1.005280.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
988 1.005283.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
989 1.005302.000.00.00.H63 Phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
990 1.005319.000.00.00.H63 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
991 1.005327.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
992 1.005354.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
993 1.005358.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
994 1.005359.000.00.00.H63 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
995 1.005361.000.00.00.H63 Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
996 1.005367.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
997 1.005377.000.00.00.H63 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
998 1.005378.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
999 1.005382.000.00.00.H63 Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) _BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1000 1.005383.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư _BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1001 1.005384.000.00.00.H63 Thủ tục thi tuyển công chức Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1002 1.005385.000.00.00.H63 Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1003 1.005386.000.00.00.H63 Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1004 1.005387.000.00.00.H63 Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1005 1.005388.000.00.00.H63 Thủ tục thi tuyển Viên chức Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1006 1.005392.000.00.00.H63 Thủ tục xét tuyển viên chức Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1007 1.005393.000.00.00.H63 Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1008 1.005394.000.00.00.H63 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1009 1.005398.000.00.00.H63 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1010 1.005408.000.00.00.H63 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1011 1.005411.000.00.00.H63 Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1012 1.005416.000.00.00.H63 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1013 1.005417.000.00.00.H63 Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1014 1.005418.000.00.00.H63 Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1015 1.005419.000.00.00.H63 Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1016 1.005420.000.00.00.H63 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1017 1.005421.000.00.00.H63 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1018 1.005422.000.00.00.H63 Quyết định điều chuyển tài sản công Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1019 1.005423.000.00.00.H63 Quyết định bán tài sản công Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1020 1.005424.000.00.00.H63 Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1021 1.005425.000.00.00.H63 Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1022 1.005426.000.00.00.H63 Quyết định thanh lý tài sản công Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1023 1.005427.000.00.00.H63 Quyết định tiêu huỷ tài sản công Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1024 1.005428.000.00.00.H63 Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị huỷ hoại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1025 1.005429.000.00.00.H63 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1026 1.005430.000.00.00.H63 Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1027 1.005431.000.00.00.H63 Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1028 1.005432.000.00.00.H63 Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1029 1.005433.000.00.00.H63 Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1030 1.005434.000.00.00.H63 Mua quyển hóa đơn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1031 1.005435.000.00.00.H63 Mua hóa đơn lẻ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1032 1.005436.000.00.00.H63 Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1033 1.005437.000.00.00.H63 Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1034 1.005441.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1035 1.005442.000.00.00.H63 Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1036 1.005449.000.00.00.H63 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1037 1.005450.000.00.00.H63 Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1038 1.005452.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1039 1.005459.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1040 1.005460.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1041 1.005461.000.00.00.H63 Đăng ký lại khai tử Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1042 1.005462.000.00.00.H63 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1043 1.005463.000.00.00.H63 Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1044 1.005466.000.00.00.H63 Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1045 1.005741.000.00.00.H63 Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1046 1.006216.000.00.00.H63 Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1047 1.006221.000.00.00.H63 Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1048 1.006222.000.00.00.H63 Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1049 1.006241.000.00.00.H63 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1050 1.006388.000.00.00.H63 Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1051 1.006389.000.00.00.H63 giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1052 1.006390.000.00.00.H63 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1053 1.006391.000.00.00.H63 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1054 1.006422.000.00.00.H63 Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1055 1.006425.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1056 1.006431.000.00.00.H63 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1057 1.006444.000.00.00.H63 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1058 1.006445.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1059 1.006871.000.00.00.H63 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1060 1.006873.000.00.00.H63 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1061 1.006876.000.00.00.H63 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1062 1.006930.000.00.00.H63 Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 của Nghị định 59 được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42 Khoản 4 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP) ) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1063 1.006938.000.00.00.H63 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1064 1.006940.000.00.00.H63 Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Khoản 9, 10 và 11 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 144/2016/NĐ-CP) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1065 1.006949.000.00.00.H63 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1066 1.007145.000.00.00.H63 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1067 1.007187.000.00.00.H63 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1068 1.007197.000.00.00.H63 Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1069 1.007203.000.00.00.H63 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1070 1.007207.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1071 1.007254.000.00.00.H63 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1072 1.007255.000.00.00.H63 Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1073 1.007257.000.00.00.H63 Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1074 1.007304.000.00.00.H63 Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1075 1.007357.000.00.00.H63 Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1076 1.007391.000.00.00.H63 Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1077 1.007392.000.00.00.H63 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1078 1.007396.000.00.00.H63 Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1079 1.007399.000.00.00.H63 Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1080 1.007401.000.00.00.H63 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1081 1.007402.000.00.00.H63 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1082 1.007403.000.00.00.H63 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1083 1.007408.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1084 1.007409.000.00.00.H63 Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1085 1.007748.000.00.00.H63 Thủ tục gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1086 1.007750.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1087 1.007757.000.00.00.H63 Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1088 1.007758.000.00.00.H63 Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1089 1.007761.000.00.00.H63 Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1090 1.007762.000.00.00.H63 Thẩm định giá bán, thuê mua, thê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1091 1.007763.000.00.00.H63 Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1092 1.007764.000.00.00.H63 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1093 1.007765.000.00.00.H63 Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1094 1.007766.000.00.00.H63 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1095 1.007767.000.00.00.H63 Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1096 1.007916.000.00.00.H63 Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1097 1.007917.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1098 1.007918.000.00.00.H63 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1099 1.007919.000.00.00.H63 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1100 1.007931.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1101 1.007932.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1102 1.007933.000.00.00.H63 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1103 1.008003.000.00.00.H63 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1104 1.008004.000.00.00.H63 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1105 1.008027.000.00.00.H63 Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1106 1.008028.000.00.00.H63 Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1107 1.008029.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1108 1.008126.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1109 1.008127.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1110 1.008128.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1111 1.008129.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1112 1.008201.000.00.00.H63 Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1113 1.008360.000.00.00.H63 Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động hoặc nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch COVID-19 Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1114 1.008362.000.00.00.H63 Hỗ trợ hộ kinh doanh phải tạm ngừng kinh doanh do đại dịch COVID-19 Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1115 1.008363.000.00.00.H63 Hỗ trợ người lao động bị chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc do đại dịch COVID-19 nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1116 1.008364.000.00.00.H63 Hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động bị mất việc làm do đại dịch COVID-19 Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1117 1.008365.000.00.00.H63 Hỗ trợ người sử dụng lao động vay vốn để trả lương ngừng việc đối với người lao động phải ngừng việc do đại dịch COVID-19 Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1118 1.008377.000.00.00.H63 Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ (Cấp Tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1119 1.008379.000.00.00.H63 Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp Tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1120 1.008384.000.00.00.H63 Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với Dự án sân gôn thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1121 1.008385.000.00.00.H63 Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với Dự án sân gôn thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1122 1.008408.000.00.00.H63 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1123 1.008409.000.00.00.H63 Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1124 1.008410.000.00.00.H63 Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1125 1.008423.000.00.00.H63 Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1126 1.008432.000.00.00.H63 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1127 1.008455.000.00.00.H63 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1128 1.008675.000.00.00.H63 Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1129 1.008682.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1130 1.008709.000.00.00.H63 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1131 1.008727.000.00.00.H63 Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1132 1.008838.000.00.00.H63 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1133 2.000001.000.00.00.H63 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1134 2.000002.000.00.00.H63 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1135 2.000004.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1136 2.000005.000.00.00.H63 Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1137 2.000011.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1138 2.000022.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1139 2.000024.000.00.00.H63 Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1140 2.000025.000.00.00.H63 Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1141 2.000027.000.00.00.H63 Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1142 2.000032.000.00.00.H63 Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1143 2.000033.000.00.00.H63 Thông báo hoạt động khuyến mại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1144 2.000036.000.00.00.H63 Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1145 2.000044.000.00.00.H63 Thủ tục Thủ tục nghỉ chịu tang của học viên tại trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1146 2.000045.000.00.00.H63 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại (Cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1147 2.000046.000.00.00.H63 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1148 2.000049.000.00.00.H63 Thủ tục Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1149 2.000051.000.00.00.H63 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động – Thương binh và Xã hội cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1150 2.000056.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1151 2.000058.000.00.00.H63 Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1152 2.000062.000.00.00.H63 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1153 2.000063.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1154 2.000065.000.00.00.H63 Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang y tế) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1155 2.000069.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1156 2.000073.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1157 2.000078.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1158 2.000079.000.00.00.H63 Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1159 2.000081.000.00.00.H63 Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1160 2.000086.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1161 2.000099.000.00.00.H63 Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1162 2.000110.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1163 2.000111.000.00.00.H63 Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1164 2.000112.000.00.00.H63 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước. Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1165 2.000131.000.00.00.H63 Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1166 2.000134.000.00.00.H63 Khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1167 2.000135.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1168 2.000136.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1169 2.000141.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1170 2.000142.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1171 2.000144.000.00.00.H63 Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1172 2.000148.000.00.00.H63 Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1173 2.000150.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1174 2.000156.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1175 2.000162.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1176 2.000163.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1177 2.000164.000.00.00.H63 Thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1178 2.000166.000.00.00.H63 Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1179 2.000167.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1180 2.000172.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1181 2.000175.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1182 2.000176.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1183 2.000178.000.00.00.H63 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1184 2.000179.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1185 2.000180.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1186 2.000181.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1187 2.000184.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1188 2.000187.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1189 2.000189.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1190 2.000190.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1191 2.000191.000.00.00.H63 Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1192 2.000192.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1193 2.000194.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1194 2.000196.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1195 2.000197.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1196 2.000201.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1197 2.000204.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1198 2.000205.000.00.00.H63 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1199 2.000206.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1200 2.000207.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1201 2.000210.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1202 2.000211.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1203 2.000212.000.00.00.H63 Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1204 2.000216.000.00.00.H63 Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1205 2.000219.000.00.00.H63 Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1206 2.000221.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1207 2.000229.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1208 2.000255.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1209 2.000258.000.00.00.H63 Cách chức chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1210 2.000264.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1211 2.000267.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1212 2.000269.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1213 2.000272.000.00.00.H63 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1214 2.000279.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1215 2.000282.000.00.00.H63 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1216 2.000286.000.00.00.H63 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1217 2.000287.000.00.00.H63 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1218 2.000291.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1219 2.000294.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1220 2.000295.000.00.00.H63 Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1221 2.000298.000.00.00.H63 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1222 2.000305.000.00.00.H63 Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1223 2.000309.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1224 2.000314.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1225 2.000322.000.00.00.H63 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1226 2.000327.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1227 2.000330.000.00.00.H63 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1228 2.000331.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1229 2.000333.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1230 2.000334.000.00.00.H63 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1231 2.000335.000.00.00.H63 Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1232 2.000337.000.00.00.H63 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1233 2.000338.000.00.00.H63 Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1234 2.000339.000.00.00.H63 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1235 2.000340.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1236 2.000343.000.00.00.H63 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1237 2.000346.000.00.00.H63 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1238 2.000347.000.00.00.H63 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1239 2.000348.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1240 2.000350.000.00.00.H63 Thủ tục thôi làm hòa giải viên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1241 2.000351.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1242 2.000354.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1243 2.000355.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1244 2.000356.000.00.00.H63 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1245 2.000361.000.00.00.H63 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1246 2.000362.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1247 2.000364.000.00.00.H63 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1248 2.000365.000.00.00.H63 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1249 2.000368.000.00.00.H63 Thông báo chấm dứt cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1250 2.000370.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1251 2.000371.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1252 2.000373.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận hòa giải viên Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1253 2.000374.000.00.00.H63 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1254 2.000375.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1255 2.000376.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1256 2.000379.000.00.00.H63 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1257 2.000381.000.00.00.H63 Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1258 2.000385.000.00.00.H63 Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1259 2.000387.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1260 2.000390.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1261 2.000395.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1262 2.000402.000.00.00.H63 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1263 2.000407.000.00.00.H63 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1264 2.000410.000.00.00.H63 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1265 2.000414.000.00.00.H63 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1266 2.000416.000.00.00.H63 Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1267 2.000418.000.00.00.H63 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho gia đình Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1268 2.000419.000.00.00.H63 Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1269 2.000422.000.00.00.H63 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đột xuất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1270 2.000424.000.00.00.H63 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1271 2.000437.000.00.00.H63 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1272 2.000440.000.00.00.H63 Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1273 2.000449.000.00.00.H63 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1274 2.000450.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1275 2.000456.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1276 2.000459.000.00.00.H63 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1277 2.000461.000.00.00.H63 Thủ tục xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu cho cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1278 2.000465.000.00.00.H63 Thủ tục hành chính thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1279 2.000477.000.00.00.H63 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1280 2.000488.000.00.00.H63 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1281 2.000497.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1282 2.000505.000.00.00.H63 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1283 2.000509.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1284 2.000513.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1285 2.000515.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1286 2.000518.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1287 2.000522.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1288 2.000526.000.00.00.H63 Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1289 2.000528.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1290 2.000529.000.00.00.H63 Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1291 2.000535.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1292 2.000543.000.00.00.H63 Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1293 2.000547.000.00.00.H63 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1294 2.000552.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1295 2.000554.000.00.00.H63 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1296 2.000555.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật của Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1297 2.000559.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1298 2.000568.000.00.00.H63 Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1299 2.000571.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1300 2.000575.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1301 2.000581.000.00.00.H63 Bổ nhiệm giám định viên tư pháp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1302 2.000587.000.00.00.H63 Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1303 2.000591.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1304 2.000592.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1305 2.000596.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1306 2.000599.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1307 2.000602.000.00.00.H63 Thủ tục Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1308 2.000609.000.00.00.H63 Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1309 2.000615.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1310 2.000619.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1311 2.000620.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1312 2.000621.000.00.00.H63 Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1313 2.000622.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1314 2.000626.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1315 2.000629.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1316 2.000631.000.00.00.H63 Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1317 2.000632.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1318 2.000633.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1319 2.000635.000.00.00.H63 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1320 2.000636.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1321 2.000637.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1322 2.000638.000.00.00.H63 Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1323 2.000640.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1324 2.000643.000.00.00.H63 Cấp lại thẻ an toàn điện Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1325 2.000645.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1326 2.000647.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1327 2.000648.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1328 2.000652.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1329 2.000662.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1330 2.000664.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1331 2.000665.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1332 2.000666.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1333 2.000669.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1334 2.000672.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1335 2.000673.000.00.00.H63 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1336 2.000674.000.00.00.H63 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1337 2.000713.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1338 2.000720.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1339 2.000743.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1340 2.000744.000.00.00.H63 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1341 2.000746.000.00.00.H63 Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1342 2.000748.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1343 2.000751.000.00.00.H63 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1344 2.000756.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1345 2.000758.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1346 2.000765.000.00.00.H63 Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1347 2.000766.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1348 2.000771.000.00.00.H63 Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1349 2.000775.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1350 2.000777.000.00.00.H63 Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1351 2.000778.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1352 2.000779.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1353 2.000789.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1354 2.000794.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1355 2.000801.000.00.00.H63 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1356 2.000806.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1357 2.000815.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1358 2.000818.000.00.00.H63 Cấp bản sao văn bản công chứng Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1359 2.000823.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1360 2.000824.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) (cơ quan khác) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1361 2.000828.000.00.00.H63 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư (cơ quan khác) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1362 2.000829.000.00.00.H63 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1363 2.000831.000.00.00.H63 Công chứng văn bản khai nhận di sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1364 2.000839.000.00.00.H63 Giải quyết hỗ trợ học nghề Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1365 2.000840.000.00.00.H63 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1366 2.000843.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1367 2.000844.000.00.00.H63 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1368 2.000847.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1369 2.000872.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1370 2.000873.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1371 2.000880.000.00.00.H63 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1372 2.000881.000.00.00.H63 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1373 2.000884.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1374 2.000888.000.00.00.H63 Tham gia bảo hiểm thất nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1375 2.000889.000.00.00.H63 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (cấp tỉnh -trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1376 2.000890.000.00.00.H63 Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1377 2.000894.000.00.00.H63 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1378 2.000895.000.00.00.H63 Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1379 2.000905.000.00.00.H63 Thủ tục chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1380 2.000908.000.00.00.H63 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1381 2.000912.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1382 2.000913.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1383 2.000927.000.00.00.H63 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1384 2.000930.000.00.00.H63 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1385 2.000942.000.00.00.H63 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1386 2.000946.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1387 2.000950.000.00.00.H63 Thủ tục bầu tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1388 2.000954.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1389 2.000955.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1390 2.000962.000.00.00.H63 Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1391 2.000968.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1392 2.000970.000.00.00.H63 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1393 2.000977.000.00.00.H63 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1394 2.000978.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1395 2.000979.000.00.00.H63 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (cấp huyện) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1396 2.000980.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1397 2.000982.000.00.00.H63 Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B, C, D Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1398 2.000983.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1399 2.000984.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1400 2.000985.000.00.00.H63 Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1401 2.000986.000.00.00.H63 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1402 2.000992.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1403 2.001002.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép lái xe quốc tế Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1404 2.001008.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1405 2.001009.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1406 2.001013.000.00.00.H63 Quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1407 2.001016.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1408 2.001018.000.00.00.H63 Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1409 2.001019.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực di chúc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1410 2.001021.000.00.00.H63 Giải thể công ty TNHH một thành viên (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1411 2.001023.000.00.00.H63 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1412 2.001025.000.00.00.H63 Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1413 2.001028.000.00.00.H63 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư. BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1414 2.001031.000.00.00.H63 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1415 2.001035.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1416 2.001039.000.00.00.H63 Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1417 2.001042.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1418 2.001044.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1419 2.001047.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1420 2.001048.000.00.00.H63 Công chứng di chúc Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1421 2.001050.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1422 2.001051.000.00.00.H63 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1423 2.001052.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1424 2.001056.000.00.00.H63 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1425 2.001061.000.00.00.H63 Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1426 2.001064.000.00.00.H63 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1427 2.001067.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. BQL Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1428 2.001069.000.00.00.H63 Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1429 2.001074.000.00.00.H63 Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1430 2.001083.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1431 2.001087.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1432 2.001091.000.00.00.H63 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1433 2.001098.000.00.00.H63 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1434 2.001100.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) Uỷ ban nhân dân Tỉnh Yên Bái
1435